Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm hòa phát hôm nay

Công ty cổ phần Hòa Phát vừa công bố mới nhất bề bảng báo giá thép hộp mạ kẽm hòa phát hôm nay tại các hệ thống cửa hàng đại lý mới nhất. Hiện tại, giá thép trên Sàn giao dịch Hàng hóa Kì hạn Thượng Hải (SHFE) đã giảm 24 nhân dân tệ ( khoảng 0,66%) xuống 3.593 nhân dân tệ/tấn (522,86 USD/tấn).

Giá thép Vuông 20 * 20 có độ dày 0.7mm hiện nay có giá khoảng 16.000đ/kg. Trong khi đó, giá thép vuông 25*25 cũng đang được niêm yết giá như trên.

Sau phiên giao dịch hôm qua, giá thanh cốt thép giảm 0,2% xuống 3.605 nhân dân tệ/tấn (tương đương 519,12 USD/tấn).

Bảng giá thép các loại Hòa Phát hôm nay

BẢNG GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM HÒA PHÁT THÁNG 12/2018

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (MM)

KG/CÂY 6M

ĐƠN GIÁ/KG

THÀNH TIỀN/CÂY 6M

Vuông 20 * 20

0.7

2.53

16,000

40,480

0.8

2.87

16,000

45,920

0.9

3.21

16,000

51,360

1.0

3.54

15,800

55,932

1.1

3.87

15,800

61,146

1.2

4.20

15,800

66,360

1.4

4.83

15,800

76,314

1.5

5.14

15,800

81,212

1.8

6.05

15,800

95,590

2.0

6.63

15,800

104,754

Vuông 25 * 25

0.7

3.19

16,000

51,040

0.8

3.62

16,000

57,920

0.9

4.06

16,000

64,960

1.0

4.48

15,800

70,784

1.1

4.91

15,800

77,578

1.2

5.33

15,800

84,214

1.4

6.15

15,800

97,170

1.5

6.56

15,800

103,648

1.8

7.75

15,800

122,450

2.0

8.52

15,800

134,616

Vuông 30 * 30

0.7

3.85

16,000

61,600

0.8

4.38

16,000

70,080

0.9

4.90

16,000

78,400

1.0

5.43

15,800

85,794

1.1

5.94

15,800

93,852

1.2

6.46

15,800

102,068

1.4

7.47

15,800

118,026

1.5

7.97

15,800

125,926

1.8

9.44

15,800

149,152

2.0

10.40

15,800

164,320

2.3

11.80

15,800

186,440

2.5

12.72

15,800

200,976

Vuông 40 * 40

0.7

5.16

16,000

82,560

0.8

5.88

16,000

94,080

0.9

6.60

16,000

105,600

1.0

7.31

15,800

115,498

1.1

8.02

15,800

126,716

1.2

8.72

15,800

137,776

1.4

10.11

15,800

159,738

1.5

10.80

15,800

170,640

1.8

12.83

15,800

202,714

2.0

14.17

16,000

226,720

2.3

16.14

16,000

258,240

2.5

17.43

-2.8

19.33

-3.0

20.57

-Vuông 50 * 50

1.0

9.19

15,800

145,202

1.1

10.09

15,800

159,422

1.2

10.98

15,800

173,484

1.4

12.74

15,800

201,292

1.5

13.62

15,800

215,196

1.8

16.22

15,800

256,276

2.0

17.94

15,800

283,452

2.3

20.47

16,000

327,520

2.5

22.14

2.8

24.60

3.0

26.23

3.2

27.83

3.5

30.20

Vuông 60 * 60

1.1

12.16

-1.2

13.24

1.4

15.38

1.5

16.45

1.8

19.61

2.0

21.70

2.3

24.80

2.5

26.85

2.8

29.88

-3.0

31.88

3.2

33.86

-3.5

36.79

Vuông 90 * 90

1.5

24.93

1.8

29.79

2.0

33.01

2.3

37.80

2.5

40.98

2.8

45.70

-3.0

48.83

3.2

51.94

3.5

56.58

3.8

61.17

4.0

64.21

Hộp 13 * 26

0.7

2.46

16,800

41,328

0.8

2.79

16,800

46,872

0.9

3.12

16,800

52,416

1.0

3.45

16,800

57,960

1.1

3.77

16,800

63,336

1.2

4.08

16,800

68,544

1.4

4.70

16,800

78,960

1.5

5.00

16,800

84,000

Hộp 20 * 40

0.7

3.85

15,800

60,830

0.8

4.38

15,800

69,204

0.9

4.90

15,800

77,420

1.0

5.43

15,800

85,794

1.1

5.94

15,800

93,852

1.2

6.46

15,800

102,068

1.4

7.47

15,800

118,026

1.5

7.97

15,800

125,926

1.8

9.44

15,800

149,152

2.0

10.40

15,800

164,320

2.3

11.80

15,800

186,440

2.5

12.72

15,800

200,976

Hộp 30 * 60

0.9

7.45

15,800

117,710

1.0

8.25

15,800

130,350

1.1

9.05

15,800

142,990

1.2

9.85

15,800

155,630

1.4

11.43

15,800

180,594

1.5

12.21

15,800

192,918

1.8

14.53

15,800

229,574

2.0

16.05

16,000

256,800

2.3

18.30

16,000

292,800

2.5

19.78

2.8

21.97

3.0

23.40

-Hộp 40 * 80

1.1

12.16

15,800

192,128

1.2

13.24

15,800

209,192

1.4

15.38

15,800

243,004

1.5

16.45

15,800

259,910

1.8

19.61

15,800

309,838

2.0

21.70

16,000

347,200

2.3

24.80

16,000

396,800

2.5

26.85

2.8

29.88

3.0

31.88

3.2

33.86

3.5

36.79

Hộp 50 * 100

1.4

19.33

15,800

305,414

1.5

20.68

15,800

326,744

1.8

24.69

15,800

390,102

2.0

27.34

16,000

437,440

2.3

31.29

16,000

500,640

2.5

33.89

Liên hệ

2.8

37.77

Liên hệ

3.0

40.33

Liên hệ

3.2

42.87

Liên hệ

3.5

46.65

Liên hệ

3.8

50.39

Liên hệ

4.0

52.86

Liên hệ

Hộp 60 * 120

1.5

24.93

15,800

393,894

1.8

29.79

15,800

2.0

33.01

16,000

2.3

37.80

16,000

2.5

40.98

2.8

45.70

3.0

48.83

3.2

51.94

3.5

56.58

3.8

61.17

4.0

64.21

Bảng giá các loại thép của tập đoàn Hòa phát mới nhất

Giá Thép dự báo sẽ còn giảm mạnh

Một số nhà máy Trung Quốc đã lên kế hoạch cắt giảm sản lượng xuất khẩu thép vì nhu cầu thị trường giảm mạnh. Nhiều công ty sản xuất sắt thép đã đề đơn xin phá sản vì lỗ qua nặng trong thời gian dài.

Để cải thiện tình hình, nhiều công ty đã giảm giá bán lẻ cho các đối tác để kích hoạt thị trường tăng lên.

Ngoài ra, sự mất giá từ giá sắt thép được xác nhận là do mất kiểm soát về thép tại Trung Quốc và sự đối đầu kinh tế khi Mỹ đánh thuế khá cao các mặt sản phẩm thép ô tô từ Trung Quốc.

Các nhà đầu tư kinh tế sắt thép đang theo dõi chi tiết về cuộc gặp thượng định của Mỹ – Trung nhằm tháo gỡ những khó khăn kinh tếđang tồn tại nhiều tháng qua gây trở ngại cho các hoạt động kinh doanh .